Thông tin chi tiết Phòng thí nghiệm
| Tên tiếng Việt | Công ty Cổ phần Giám định và Khử trùng FCC | ||
|---|---|---|---|
| Tên tiếng Anh | FCC CONTROL AND FUMIGATION JS COMPANY | ||
| Cơ quan chủ quản | Công ty Cổ phần Giám định và Khử trùng FCC | ||
| Địa chỉ | Số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1 | ||
| Điện thoại | 0838223183-0913901770 | Fax | 0838290202 |
| fcc@fcc.com.vn | Website | www.fcc.vn | |
| Người đại diện | Lê Văn Chung - Phó tổng giám đôc | Người phụ trách | Trần Phương - Tổng giám đốc |
| Đặc trưng hoạt động | Thử nghiệm, đánh giá, lấy mẫu | ||
| Lĩnh vực thử nghiệm |
- Thử nghiệm Cơ tính - Thử nghiệm Không phá hủy - Thử nghiệm Hóa học - Thử nghiệm Sinh học - Quang phổ - Sắc ký - Phân tích, đánh giá Cảm quan - Phân tích Nhiệt |
||
| MÁY (MACH) – Máy móc |
|---|
| 1. Thiết bị và phương tiện giao thông, kể cả lốp xe |
| 2. Máy móc, thiết bị, hệ thống cung cấp, dụng cụ điện |
| HÓA (CHEM) – Hoá và sản phẩm hóa |
| 1. Phân bón, thức ăn gia súc, thuốc trừ dịch hại |
| 2. Hợp chất hóa và các sản phẩm tương tự (không có dược phẩm cho người) |
| NÔNG (AGRI) - Sản phẩm nuôi trồng và súc sản (Nông sản, Thực phẩm) |
| 1. Súc sản và thủy sản (không có thực phẩm), bao gồm sản phẩm từ da, lông |
| 2. Nông sản (không có thực phẩm) |
| 3. Thực phẩm |
| Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
| Tiêu chuẩn Quốc tế ISO |
| Tiêu chuẩn IEC |
| Tiêu chuẩn ASTM |
| Tiêu chuẩn Mỹ AOAC |
| Tiêu chuẩn Nhật JIS |
| Tiêu chuẩn Quốc tế FAO |
| Tiêu chuẩn Mỹ AOCS |
| Số lượng Tiến sĩ | 0 | Số lượng Thạc sĩ | 1 |
|---|---|---|---|
| Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 35 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
| Diện tích (m2) | |||
| PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
VILAS |
||
| PTN là hội viên của | Chưa cập nhật | ||
| Đối tượng phục vụ |
Chủ yếu phục vụ cho nội bộ |
||
| Định hướng phát triển | |||