Thông tin chi tiết Phòng thí nghiệm
| Tên tiếng Việt | Công ty TNHH Eurofins Sắc ký Hải Đăng | ||
|---|---|---|---|
| Tên tiếng Anh | Eurofins Sac Ky Hai Dang Company Ltd | ||
| Cơ quan chủ quản | Công ty TNHH Eurofins Sắc ký Hải Đăng | ||
| Địa chỉ | Khu Công nghệ cao, Số Lô E2B-3 Đường D6, Phường Tân Phú, Thành phố Thủ Đức | ||
| Điện thoại | 0838279621 | Fax | 0838239872 |
| VN_CS@eurofins.com | Website | www.eurofins.vn | |
| Người đại diện | Lý Hoàng Hải – Tổng Giám Đốc | Người phụ trách | Mai Thanh Bình _ Giám đốc chất lượng |
| Đặc trưng hoạt động | Thử nghiệm, giám định, lấy mẫu môi trường. | ||
| Lĩnh vực thử nghiệm |
- Thử nghiệm Hóa học - Thử nghiệm Sinh học - Quang phổ - Sắc ký - Phân tích, đánh giá Cảm quan |
||
| PHI KIM (NOMET) - Sản phẩm và khoáng sản phi kim loại |
|---|
| 1. Thủy tinh và sản phẩm |
| 2. Gốm sứ, đất sét và sản phẩm từ đất sét |
| HÓA (CHEM) – Hoá và sản phẩm hóa |
| 1. Phân bón, thức ăn gia súc, thuốc trừ dịch hại |
| NÔNG (AGRI) - Sản phẩm nuôi trồng và súc sản (Nông sản, Thực phẩm) |
| 1. Nông sản (không có thực phẩm) |
| 2. Thực phẩm |
| SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
| 1. Đất, đá trong lĩnh vực môi trường |
| 2. Nước, nước ngầm, nước thải, tinh khiết cao, ô nhiễm công nghiệp, nhiễm mặn, tái tạo, mưa, bề mặt, nước xử lý |
| Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
| Tiêu chuẩn Quốc tế ISO |
| Tiêu chuẩn ASTM |
| Tiêu chuẩn Mỹ EPA |
| Tiêu chuẩn Mỹ AOAC |
| Tiêu chuẩn Châu Âu EN |
| Tiêu chuẩn Quốc tế FAO |
| Tiêu chuẩn Mỹ APHA |
| Tiêu chuẩn Mỹ AOCS |
| Số lượng Tiến sĩ | 14 | Số lượng Thạc sĩ | 0 |
|---|---|---|---|
| Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 100 | Số lượng Kỹ thuật viên | 32 |
| Diện tích (m2) | 900.00 | ||
| PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
VILAS |
||
| PTN là hội viên của | Chưa cập nhật | ||
| Đối tượng phục vụ |
Chủ yếu cung cấp dịch vụ TN cho bên ngoài |
||
| Định hướng phát triển | |||