Thông tin chi tiết Phòng thí nghiệm
| Tên tiếng Việt | Phòng thí nghiệm địa kỹ thuật LAS-XD 155 | ||
|---|---|---|---|
| Tên tiếng Anh | |||
| Cơ quan chủ quản | Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam | ||
| Địa chỉ | Số 658 Võ Văn Kiệt, Phường 01, Quận 5 | ||
| Điện thoại | 0650 3712 419 | Fax | |
| nguyencuu03@yahoo.com | Website | ||
| Người đại diện | PGS.TS. Tô Văn Thanh - Phó viện trưởng | Người phụ trách | ThS. Nguyễn Văn Cửu |
| Đặc trưng hoạt động | Chưa cập nhật | ||
| Lĩnh vực thử nghiệm |
- Đo lường - Thử nghiệm Địa chất - Thử nghiệm Hóa học |
||
| PHI KIM (NOMET) - Sản phẩm và khoáng sản phi kim loại |
|---|
| 1. Bitum và các vật liệu hữu cơ khác, than, nhựa đường |
| 2. Xi măng, vật liệu amiăng, bê tông, vôi, thạch cao |
| 3. Đất, đá, đá lót, cốt liệu, cát |
| 4. Gốm sứ, đất sét và sản phẩm từ đất sét |
| XÂY (CONSTR) – Xây dựng |
| 1. Đường cao tốc, cầu, hầm và liên quan |
| 2. Vật liệu xây cất bao gồm nền móng |
| 3. Đường ống, đồ mộc, lót nền, trần, kính, bóng … |
| SỢI (FIBER) - Sợi - Sản phẩm dệt và vật liệu sợi |
| 1. Vải địa kỹ thuật |
| ĐÀN (ELAS) - Vật liệu đàn hồi và lớp phủ bảo vệ |
| 1. Nhựa, cao su, resin |
| SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
| 1. Mô động vật và người |
| 2. Đất, đá trong lĩnh vực môi trường |
| 3. Nước, nước ngầm, nước thải, tinh khiết cao, ô nhiễm công nghiệp, nhiễm mặn, tái tạo, mưa, bề mặt, nước xử lý |
| PTN (LAB) – Thiết bị PTN, khoa học, y tế |
| 1. Thiết bị khoa học |
| Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
| Tiêu chuẩn Quốc tế ISO |
| Tiêu chuẩn ASTM |
| Tiêu chuẩn Anh BS |
| Tiêu chuẩn Nga GOST |
| Tiêu chuẩn AASHTO |
| Số lượng Tiến sĩ | 0 | Số lượng Thạc sĩ | 0 |
|---|---|---|---|
| Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 0 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
| Diện tích (m2) | |||
| PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
LAS Được Cơ quan Quản lý chuyên ngành chỉ định |
||
| PTN là hội viên của |
VINATEST |
||
| Đối tượng phục vụ | Chưa cập nhật | ||
| Định hướng phát triển | |||