Thông tin chi tiết Phòng thí nghiệm
| Tên tiếng Việt | Phòng thí nghiệm phân tích trung tâm | ||
|---|---|---|---|
| Tên tiếng Anh | Central Laboratory For Analysis | ||
| Cơ quan chủ quản | Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Địa chỉ | Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 04, Quận 5 | ||
| Điện thoại | 0838301332 | Fax | |
| cla.hcmus@gmail.com | Website | ||
| Người đại diện | PGS.TS. Trần Lê Quan | Người phụ trách | PGS.TS. Trần Lê Quan |
| Đặc trưng hoạt động | Nghiên cứu và phân tích mẫu dịch vụ phục vụ nghiên cứu của Thầy, Cô, Sinh viên | ||
| Lĩnh vực thử nghiệm |
- Đo lường - Sắc ký |
||
| KIM (METAL) - Kim loại - Vật liệu và sản phẩm kim loại |
|---|
| 1. Khoáng kim loại, bột kim loại |
| SỢI (FIBER) - Sợi - Sản phẩm dệt và vật liệu sợi |
| 1. Sản phẩm xơ, sợi dệt |
| ĐÀN (ELAS) - Vật liệu đàn hồi và lớp phủ bảo vệ |
| 1. Nhựa, cao su, resin |
| HÓA (CHEM) – Hoá và sản phẩm hóa |
| 1. Phân bón, thức ăn gia súc, thuốc trừ dịch hại |
| 2. Xà phòng, bột giặt, chất xử lý nước |
| 3. Dược phẩm |
| NÔNG (AGRI) - Sản phẩm nuôi trồng và súc sản (Nông sản, Thực phẩm) |
| 1. Lâm sản |
| 2. Súc sản và thủy sản (không có thực phẩm), bao gồm sản phẩm từ da, lông |
| 3. Nông sản (không có thực phẩm) |
| 4. Thực phẩm |
| SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
| 1. Đất, đá trong lĩnh vực môi trường |
| 2. Nước, nước ngầm, nước thải, tinh khiết cao, ô nhiễm công nghiệp, nhiễm mặn, tái tạo, mưa, bề mặt, nước xử lý |
| Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN |
| Số lượng Tiến sĩ | 3 | Số lượng Thạc sĩ | 6 |
|---|---|---|---|
| Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 1 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
| Diện tích (m2) | 160.00 | ||
| PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
Được Cơ quan Quản lý chuyên ngành chỉ định |
||
| PTN là hội viên của | Chưa cập nhật | ||
| Đối tượng phục vụ |
Phục vụ nội bộ, có thể TN cho bên ngoài |
||
| Định hướng phát triển | |||