Thông tin chi tiết Phòng thí nghiệm
| Tên tiếng Việt | Phòng thử nghiệm SOFTLINES | ||
|---|---|---|---|
| Tên tiếng Anh | SOFTLINES Laboratory | ||
| Cơ quan chủ quản | Công ty TNHH TÜV Rheinland Việt Nam | ||
| Địa chỉ | Khu Công viên phần mềm Quang Trung, Số Lô 10 Đường số 4, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12 | ||
| Điện thoại | 08.37154025 | Fax | 08.37154028 |
| info@vn.tuv.vn | Website | www.tuv.com/vn | |
| Người đại diện | Người phụ trách | chưa cập nhật | |
| Đặc trưng hoạt động |
Thử nghiệm hóa: kim loại nặng, phthalates, PCP, PAHs, chất nhuộm azo, hợp chất organotin, formaldehyde Thử nghiệm cơ lý: độ bền màu, độ mài mòn, độ co rút, độ bền. |
||
| Lĩnh vực thử nghiệm |
- Thử nghiệm Cơ tính - Thử nghiệm Hóa học |
||
| KIM (METAL) - Kim loại - Vật liệu và sản phẩm kim loại |
|---|
| 1. Phủ kim loại |
| SỢI (FIBER) - Sợi - Sản phẩm dệt và vật liệu sợi |
| 1. Giấy, bao bì và liên quan |
| 2. Sản phẩm dệt, sản phẩm hoàn tất và áo quần |
| 3. Sản phẩm xơ, sợi dệt |
| ĐÀN (ELAS) - Vật liệu đàn hồi và lớp phủ bảo vệ |
| 1. Sơn, verni, sơn mài, mực in và liên quan |
| 2. Nhựa, cao su, resin |
| HÓA (CHEM) – Hoá và sản phẩm hóa |
| 1. Hợp chất hóa và các sản phẩm tương tự (không có dược phẩm cho người) |
| NÔNG (AGRI) - Sản phẩm nuôi trồng và súc sản (Nông sản, Thực phẩm) |
| 1. Súc sản và thủy sản (không có thực phẩm), bao gồm sản phẩm từ da, lông |
| SINH (BIOMAT) - Vật liệu sinh học và môi trường |
| 1. Chất thải độc hại, chất thải rắn (hạt nhân và hóa) |
| 2. Nước, nước ngầm, nước thải, tinh khiết cao, ô nhiễm công nghiệp, nhiễm mặn, tái tạo, mưa, bề mặt, nước xử lý |
| Tiêu chuẩn Quốc tế ISO |
| Số lượng Tiến sĩ | 0 | Số lượng Thạc sĩ | 0 |
|---|---|---|---|
| Số lượng Kỹ sư/Cử nhân | 0 | Số lượng Kỹ thuật viên | 0 |
| Diện tích (m2) | |||
| PTN được công nhận hoặc được chỉ định |
VILAS LAS Được Cơ quan Quản lý chuyên ngành chỉ định |
||
| PTN là hội viên của | Chưa cập nhật | ||
| Đối tượng phục vụ |
Chủ yếu cung cấp dịch vụ TN cho bên ngoài |
||
| Định hướng phát triển | |||