Thông tin chi tiết Tần số vô tuyến điện
| Tên tổ chức | LIÊN DOANH VIỆT - NGA VIETSOVPETRO | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Địa chỉ | 105 Lê Lợi, Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh | ||||||
| Loại nghiệp vụ | |||||||
| Mục đích sử dụng | |||||||
| Hô hiệu | XVSO - CHÍ LINH | MMSI | 574013875 | ||||
| Người ký | Trần Thị Diệu Thúy - Phó Chủ tịch UBND TP.HCM | ||||||
| Nhận dạng khác | |||||||
Thông tin giấy phép
| Tên giấy phép | Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giấy phép số | 187/GP-UBND | Nơi cấp | 05/10/2026 | ||||
| Ngày cấp | 06/10/2023 | Ngày hết hạn | 05/10/2026 | ||||
Danh sách thiết bị
| Loại thiết bị | MF/HF |
|---|---|
| Công suất (W) | 300 |
| Ký hiệu phát xạ | |
| Băng tần | |
| Địa chỉ phạm vi hoạt động | |
| Vĩ độ | |
| Kinh độ | |
| Các quy định khác (nếu có) |
| Loại thiết bị | VHF |
|---|---|
| Công suất (W) | 2 |
| Ký hiệu phát xạ | |
| Băng tần | |
| Địa chỉ phạm vi hoạt động | |
| Vĩ độ | |
| Kinh độ | |
| Các quy định khác (nếu có) |
| Loại thiết bị | VHF |
|---|---|
| Công suất (W) | 40 |
| Ký hiệu phát xạ | |
| Băng tần | |
| Địa chỉ phạm vi hoạt động | |
| Vĩ độ | |
| Kinh độ | |
| Các quy định khác (nếu có) |
| Loại thiết bị | VHF |
|---|---|
| Công suất (W) | 25 |
| Ký hiệu phát xạ | |
| Băng tần | |
| Địa chỉ phạm vi hoạt động | |
| Vĩ độ | |
| Kinh độ | |
| Các quy định khác (nếu có) |
| Loại thiết bị | EPIRB |
|---|---|
| Công suất (W) | 5 |
| Ký hiệu phát xạ | |
| Băng tần | |
| Địa chỉ phạm vi hoạt động | |
| Vĩ độ | |
| Kinh độ | |
| Các quy định khác (nếu có) |
| Loại thiết bị | SART |
|---|---|
| Công suất (W) | 0.4 |
| Ký hiệu phát xạ | |
| Băng tần | |
| Địa chỉ phạm vi hoạt động | |
| Vĩ độ | |
| Kinh độ | |
| Các quy định khác (nếu có) |
| Loại thiết bị | INMARSAT |
|---|---|
| Công suất (W) | 25.1 |
| Ký hiệu phát xạ | |
| Băng tần | |
| Địa chỉ phạm vi hoạt động | |
| Vĩ độ | |
| Kinh độ | |
| Các quy định khác (nếu có) |
| Loại thiết bị | INMARSAT |
|---|---|
| Công suất (W) | 5.01 |
| Ký hiệu phát xạ | |
| Băng tần | |
| Địa chỉ phạm vi hoạt động | |
| Vĩ độ | |
| Kinh độ | |
| Các quy định khác (nếu có) |